khó gỡ

khó gỡ

Cái nút thắt này rất khó gỡ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khó giải quyết, khó tháo gỡ: "khó gỡ" mô tả một tình huống, vấn đề, hay mối quan hệ phức tạp, rắc rối, không dễ dàng tìm ra cách giải quyết hoặc thoát khỏi.
    • Khó thoát ra, khó tách rời: "khó gỡ" cũng chỉ trạng thái bị mắc kẹt, bị ràng buộc chặt chẽ, khó có thể tự do hoặc thoát ra được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bài toán này thực sự khó gỡ, tôi đã nghĩ mãi chưa ra. (Bài toán này rất phức tạp, khó tìm lời giải.)
    • Mối quan hệ giữa họ đangtình thế khó gỡ những hiểu lầm tích tụ. (Mối quan hệ rắc rối, khó hàn gắn.)
    • Anh ta bị mắc kẹt trong một vụ kiện khó gỡ. (Anh ta bị vướng vào vụ kiện phức tạp, khó thoát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khó gỡ rối": chỉ tình huống cần phải tháo gỡ những mớ bòng bong, phức tạp.
    • Vấn đề này khó gỡ rối đến nỗi phải nhờ chuyên gia. (Vấn đề này phức tạp đến mức cần chuyên gia giải quyết.)
  • "tình huống khó gỡ": hoàn cảnh khó khăn, không lối thoát.
    • Công ty đang rơi vào tình huống khó gỡ nợ nần chồng chất. (Công ty lâm vào cảnh khó khăn, không dễ thoát.)
Biến thể từ gần giống
  • Gỡ (động từ): tháo ra, giải thoát, giải quyết.
    • Gỡ nút thắt trên dây giày. (Tháo nút thắt.)
  • Khó (tính từ): không dễ dàng, phức tạp.
    • Bài tập này khó quá. (Bài tập này không dễ.)
  • Dễ gỡ (tính từ): dễ giải quyết, dễ thoáttrái nghĩa với "khó gỡ".
    • Vấn đề này dễ gỡ, chỉ cần vài bước. (Vấn đề này dễ giải quyết.)
Từ đồng nghĩa
  • Rắc rối: phức tạp, khó xử lý.
  • Phức tạp: nhiều yếu tố chồng chéo, khó hiểu.
  • Nan giải: khó giải quyết, khó tìm cách tháo gỡ.
Thành ngữ liên quan
  • Khó gỡ như : tình huống rối ren, phức tạp như mớ bị rối.
    • Mâu thuẫn giữa hai bên khó gỡ như . (Mâu thuẫn phức tạp, khó hóa giải.)